Tộc/Hệ ĐTCL mùa 4: Tổng hợp toàn bộ tộc hệ của đấu trường chân lý LMHT


ĐTCL mùa 3, hệ-tộc đtcl mùa 3

Cùng EXP.GG điểm qua danh sách toàn bộ tất cả các Tướng và Hệ/Tộc mới của Đấu Trường Chân Lý mùa 3: Vô Hạn Thiên Hà sắp ra mắt nhé!

Toàn bộ các Tộc/Hệ mới này sẽ được cập nhật tại phiên bản LMHT/ĐTCL 10.6, dự kiến vào ngày 13.03.2020 ở máy chủ NA (dự kiến 14.03.2020 ở Việt Nam).

Lưu ý: Bài viết này sẽ liên tục được cập nhật, thế nên các bạn hãy đánh dấu trang nó và thường xuyên vào xem lại để không bỏ lỡ những thông tin mới nhất nhen!

[Danh sách Tướng ĐTCL mùa 4: Đấu Trường Định Mệnh

ĐTCL mùa 3, ĐTCL, Tộc ĐTCL, Hệ ĐTCL, Tộc/Hệ ĐTCL, Hệ/Tộc ĐTCL, tướng ĐTCL
Nhấn vào ảnh để xem ảnh to hơn nhé

Celestial – Vũ Trụ

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Tất cả đồng minh được hồi lại một lượng máu dựa trên lượng sát thương gây ra:

  • [2]: 15%
  • [4]: 30%
  • [6]: 60%

Danh sách tướng thuộc tộc Celestial – Vũ Trụ:

  • Xayah.
  • Rakan.
  • Ashe.
  • Xin Zhao.
  • Kassadin.
  • Lulu.

Chrono – Thời Không

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Tất cả đồng minh nhận thêm tốc độ đánh mỗi 4 giây

  • [2]: 15%
  • [4]: 35%
  • [6]: 65%

Danh sách tướng thuộc tộc Chrono – Thời Không:

  • Caitlyn.
  • Twisted Fate.
  • Blitzcrank.
  • Shen.
  • Ezreal.
  • Wukong.
  • Thresh.

Cybernetic – Siêu Công Nghệ

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Khi có trang bị, tướng Siêu Công Nghệ nhận thêm Sát thương đòn đánh và Máu.

  • [3]: 35 AD và 350 HP.
  • [6]: 80 AD và 800 HP.

Danh sách tướng thuộc tộc Cybernetic – Siêu Công Nghệ:

  • Fiora.
  • Leona.
  • Lucian.
  • Vi.
  • Irelia.
  • Ekko.

Dark Star – Hắc Tinh

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Khi một Hắc Tinh bị hạ gục, tăng sát thương cùng với toàn bộ cộng dồn của hiệu ứng này cho tướng Hắc Tinh gần nhất

  • [3]: 50%.
  • [6]: 80%.

Danh sách tướng thuộc tộc Dark Star – Hắc Tinh:

  • Jarvan IV.
  • Mordekaiser.
  • Shaco.
  • Lux.
  • Karma.
  • Jhin.

Mech-Pilot – Phi Công

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Khi bắt đầu giao tranh, ba tướng Phi Công sẽ kết hợp với nhau thành Siêu Chiến Giáp cho đến khi nó bị hạ gục.

Danh sách tướng thuộc tộc Mech-Pilot – Phi Công:

  • Annie.
  • Rumble.
  • Fizz.

Rebel – Nổi Loạn

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Bắt đầu giao tranh, tướng Nổi Loạn nhận một lượng Giáp trong 8 giây và tăng Sát thương với mỗi tướng Nổi Loạn ở bên cạnh

  • [3]: Lá chắn 150 HP và 10% sát thương.
  • [6]: Lá chắn 225 HP và 12% sát thương.

Danh sách tướng thuộc tộc Rebel – Nổi Loạn

  • Malphite.
  • Ziggs.
  • Sona.
  • Yasuo.
  • Master Yi.
  • Jinx.
  • Aurelion Sol

Space Pirate – Không Tặc

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Tương Không Tặc có khả năng rơi ra Vàng hoặc Trang Bị mỗi khi kết liễu mục tiêu

  • [2]: 50% tỉ lệ rơi thêm 1 vàng.
  • [4]: 15% tỉ lệ rơi ra một trang bị.

Danh sách tướng thuộc tộc Space Pirate – Không Tặc:

  • Graves.
  • Darius.
  • Jayce.
  • Gangplank.

Star Guardian – Vệ Binh Tinh Tú

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

Mỗi khi các tướng Vệ Binh Tinh Tú sử dụng kỹ năng, phân phát một lượng Năng Lượng cho tất cả các Vệ Binh Tinh Tú khác

  • [3]: 30 năng lượng.
  • [6]: 60 năng lượng.

Danh sách tướng thuộc tộc Star Guardian – Vệ Binh Tinh Tú:

  • Poppy.
  • Zoe.
  • Ahri.
  • Neeko.
  • Syndra.
  • Soraka.

Valkyrie – Thánh Nữ

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

[2]: Đòn đánh và kỹ năng của các Thánh Nữ luôn luôn chí mạng với các mục tiêu dưới 50% máu.

Danh sách tướng thuộc tộc Valkyrie – Thánh Nữ:

  • Kai’Sa.
  • Kayle.
  • Miss Fortune.

Void – Hư Không

tộc đấu trường chân lý mùa 3, đấu trường chân lý mùa 3, đtcl, đtcl3

[3]: Các tướng Hư Không sẽ gây sát thương chuẩn.

Danh sách tướng thuộc tộc Void – Hư Không:

  • Kha’Zix.
  • Cho’Gath.
  • Vel’Koz.

Hệ của Đấu Trường Chân Lý mùa 3

Blademaster – Kiếm Khách

Trên mỗi đòn có tỉ lệ giúp tấn công thêm hai lần.

  • [3]: 30%.
  • [6]: 55%.

Danh sách tướng thuộc hệ Blademaster – Kiếm Khách:

  • Fiora.
  • Xayah.
  • Yasuo.
  • Shen.
  • Master Yi.
  • Kayle.
  • Irelia.

Blaster – Pháo Thủ

Ở mỗi phát bắn thứ Tư, Pháo Thủ bắn ra thêm những phát bắn gây gấp đôi sát thương

  • [2]: 3 tia đạn.
  • [4]: 6 tia đạn.

Danh sách tướng thuộc hệ Blaster – Pháo Thủ:

  • Graves.
  • Lucian.
  • Ezreal.
  • Jinx.
  • Miss Fortune.

Brawler – Đấu Sĩ

Các Đấu Sĩ sẽ nhận thêm máu khi xuất hiện cùng nhau.

  • [2]: 300 HP.
  • [4]: 750 HP.

Danh sách tướng thuộc hệ Brawler – Đấu Sĩ:

  • Malphite.
  • Blitzcrank.
  • Vi.
  • Cho’Gath.

Demolitionist – Bộc Phá

[2]: Kỹ năng của các tướng Bộc Phá sẽ làm choáng mục tiêu trúng đòn trong 1.5s

Danh sách tướng thuộc hệ Demolitionist – Bộc Phá: 

  • Ziggs.
  • Rumble.
  • Gangplank.

Infiltrator – Mật Thám

Khởi đầu: Mật Thám nhận thêm Tốc Độ Đánh trong 6 giây đầu giao tranh.

[4] Nhận tiếp khi tham gia hạ gục

  • [2]: 60% tốc độ đánh.
  • [4]: 80% tốc độ đánh

Danh sách tướng thuộc hệ Infiltrator – Mật Thám:

  • Kha’Zix.
  • Kai’Sa.
  • Shaco.
  • Fizz.
  • Ekko.

Mana-Reaver – Ma Tặc:

Đòn tấn công của Ma Tặc tăng năng lượng tiêu hao kỹ năng tiếp theo của mục tiêu lên 40%

  • [2]: Đòn đánh đầu tiên.
  • [4]: Tất cả đòn đánh.

Danh sách tướng thuộc hệ Mana-Reaver – Ma Tặc:

  • Darius.
  • Kassadin.
  • Irelia.
  • Thresh.

Mercenary – Ngoại Binh

Ngoại Binh có thể dùng vàng để mua thẻ nâng cấp kỹ năng.

Danh sách tướng thuộc hệ Mercenary – Ngoại Binh:

  • Gangplank.
  • Miss Fortune.

Mystic – Bí Ẩn

Tất cả đồng minh nhận thêm Kháng Phép

  • [2]: +30.
  • [4]: +120.

Danh sách tướng thuộc hệ Mystic – Bí Ẩn: 

  • Sona.
  • Karma.
  • Soraka.
  • Lulu.

Protector – Hộ Vệ

Hộ Vệ nhận một lớp giáp tỉ lệ với Máu Tối đa trong 4 giây khi sử dụng kỹ năng

  • [2]: 20% máu tối đa.
  • [4]: 35% máu tối đa.

Danh sách tướng thuộc hệ Protector – Hộ Vệ: 

  • Jarvan IV.
  • Rakan.
  • Xin Zhao.
  • Neeko.

Sniper – Xạ Thủ

[2]: Các tướng Xạ Thủ gây thêm 12% sát thương dựa trên số ô khoảng cách giữa họ và mục tiêu

Danh sách tướng thuộc hệ Sniper – Xạ Thủ:

  • Caitlyn.
  • Ashe.
  • Jhin.

Sorcerer – Phù Thủy

Tất cả đồng minh nhận thêm Sức mạnh kỹ năng

  • [2]: 20%.
  • [4]: 40%.
  • [6]: 80%.

Danh sách tướng thuộc hệ Sorcerer – Phù Thủy:

  • Twisted Fate.
  • Zoe.
  • Ahri.
  • Annie.
  • Lux.
  • Syndra.
  • Vel’Koz.

Starship – Mẫu Hạm

[1]: Tướng Mẫu Hạm nhận 20 năng lượng mỗi giây, liên tục bay quanh sân đấu và miễn nhiễm với các hiệu ứng hạn chế di chuyển, nhưng không thể đánh thường.

Danh sách tướng thuộc hệ Starship – Mẫu Hạm:

  • Aurelion Sol.

Vanguard – Tiên Phong

Các tướng Tiên Phong xuất hiện cùng nhau sẽ nhận thêm Giáp.

  • [2]: 60.
  • [4]: 250.

Danh sách tướng thuộc hệ Vanguard – Tiên Phong:

  • Leona.
  • Poppy.
  • Mordekaiser.
  • Jayce.
  • Wukong
Facebook Comments

Sửa bài viết
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Countdown
The Classic Internet Countdowns
Open List
Submit your own item and vote up for the best submission
Ranked List
Upvote or downvote to decide the best list item
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format