Order Management System (OMS) là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích


Thông tin thuật ngữ

Định nghĩa – Khái niệm

Order Management System (OMS) là gì?

Một hệ thống quản lý trật tự (OMS) là một hệ thống điện tử phát triển để thực hiện các lệnh chứng khoán một cách hiệu quả và tiết kiệm chi phí hiệu quả. Môi giới và đại lý sử dụng hệ thống quản lý trật tự khi điền đơn đặt hàng với nhiều loại hình chứng khoán và có thể theo dõi sự tiến bộ của từng đơn đặt hàng trên toàn hệ thống. Một OMS cũng được gọi là một “hệ thống quản lý trật tự thương mại.”

[external_link_head]

  • Order Management System (OMS) là Hệ thống quản lý trật tự (OMS).
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Đầu tư Môi giới.

Ý nghĩa – Giải thích

Order Management System (OMS) nghĩa là Hệ thống quản lý trật tự (OMS).

Một hệ thống quản lý đơn hàng là một hệ thống phần mềm tạo điều kiện và quản lý việc thực hiện các lệnh giao dịch. Trong thị trường tài chính, một lệnh phải được đặt trong một hệ thống giao dịch để thực hiện lệnh mua hoặc bán để đảm bảo an ninh. Một lệnh giao dịch thường chứa các thông tin sau:

Mã định danh bảo mật (mã đánh dấu)

[external_link offset=1]

Loại đặt hàng (mua, bán hoặc ngắn)

Kích thước đặt hàng

Loại đơn đặt hàng (ví dụ: thị trường, giới hạn, dừng, v.v.)

Hướng dẫn đặt hàng (ví dụ: thứ tự ngày, điền hoặc giết, tốt cho đến khi bị hủy, v.v.)

Truyền lệnh (nhà môi giới, ECN, ATC, v.v.)

Một hệ thống quản lý đơn hàng thực hiện các giao dịch thông qua một hệ thống phần mềm sử dụng giao thức FIX. FIX, hay Thông tin tài chính eXchange là một giao thức truyền thông điện tử được sử dụng để chia sẻ thông tin trao đổi thời gian thực quốc tế liên quan đến hàng nghìn tỷ đô la giao dịch và thị trường chứng khoán.

[external_link offset=2]

Tuy nhiên, giao tiếp giao tiếp cũng có thể được thực hiện thông qua việc sử dụng giao diện lập trình ứng dụng tùy chỉnh (API). Giao thức FIX liên kết với các quỹ phòng hộ và các công ty đầu tư tới hàng trăm đối tác trên toàn thế giới bằng OMS.

Definition: An order management system (OMS) is an electronic system developed to execute securities orders in an efficient and cost-effective manner. Brokers and dealers use order management systems when filling orders for various types of securities and can track the progress of each order throughout the system. An OMS is also referred to as a “trade order management system.”

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Order Management System (OMS)

  • Limit Order Information System (LOIS)
  • Direct Market Access (DMA)
  • Bloomberg Terminal
  • Broker
  • Brokerage Company
  • Firm Quote
  • Limit Order Information System (LOIS)
  • Broker
  • Financial Information Exchange (FIX)
  • What You Should Know About Regtech
  • AUTEX Definition
  • What Is an Executing Broker?
  • Hệ thống quản lý trật tự (OMS) tiếng Anh

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Đầu tư Môi giới Order Management System (OMS) là gì? (hay Hệ thống quản lý trật tự (OMS) nghĩa là gì?) Định nghĩa Order Management System (OMS) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Order Management System (OMS) / Hệ thống quản lý trật tự (OMS). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục [external_footer]

Total
0
Shares
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Previous Post

NDN Link (NDN) là gì? Toàn tập về tiền điện tử NDN

Next Post

LGTM là gì? -định nghĩa LGTM

Related Posts
niết bàn là gì

Niết bàn là gì

Niết bàn trong Phật giáo là một trạng thái tâm linh hoàn toàn thanh thản, yên tĩnh, sáng suốt, không vọng động, diệt ái dục, xoá bỏ vô minh, chấm dứt mọi khổ đau, phiền não.
Read More